×
XM Crypto
Được tài trợ bởi XM
XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Được tài trợ bởi XM

Vị trí đích thực của cung huynh đệ là cặp lông mày. ý nghĩa chính của cung này là sự tương quan gia vận giữa anh em. Ngoài ra theo các sach cổ như Ma Y, Thủy kính tập v.v..

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

XemTuong.net - Tử vi - Tướng số - Bói toán - Xem Ngày - Tứ TrụXemTuong.net - Tử vi - Tướng số - Bói toán - Xem Ngày - Tứ Trụ

Vị trí đích thực của cung huynh đệ là cặp lông mày. ý nghĩa chính của cung này là sự tương quan gia vận giữa anh em. Ngoài ra theo các sach cổ như Ma Y, Thủy kính tập v.v... Còn có thể đoán định được số anh em trai nữa.

Lông mày thanh nghĩa là sợi không lớn, không nhỏ khoảng cách đúng tiêu chuẩn (xem phần lông mày) và dài hơn mắt thì anh em hòa thuận. Lông mày đẹp và mịn, tình nghĩa anh em đậm đà và thấm thía, lông mày giống mặt trăng non thì trong số anh em có người nổi tiếng với đời.

Ngược lại, nếu lông mày thô, chiều dài quá ngắn là điềm anh em ly tán. Sợi lông mày thô mịn xen kẽ nhau hoặc đuôi lông mày phải và trái cao thấp, dài ngắn khác nhau là kẻ có anh dị nghị. Sợi lông mày ở hai đầu lông mày giao nhau và sắc lại vàng, thưa thớt và ngắn là số có anh em hoặc chính bản thân chết ở xa nhà. sợi lông mày mọc ngược lên và xoắn nhau là số anh em bất hòa.

Riêng về quan điểm cho là căn cứ vào lông mày mà biết được số anh em trai, gái (thuở xưa , theo quan điểm" Nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô" chỉ có con trai mới đáng kể), sách Ma Y tướng pháp toàn thư có ghi lại rất đầy đủ và phân biệt ra từng loại lông mày nhưng theo kinh nghiệm hiện tại lý thuyết này không xác thật, nên soạn giả không ghi vào đây.

Tướng củng phải nói thêm là xem Tướng lông mày chỉ quan sát riêng cặp lông mày là đủ, cần phải đặt lông mày vào toàn thể các bộ vị của khuôn mặt trong thế hô-ứng liên- hoàn như tác giả Tôn Đăng đã đề cập.

Về Menu


하와이 방수팩 웅천 새조개 잠들지마 청년 懷愛法 バレル شرکت تسکو 米寿 英語 五香から船橋 비즈공예 체스 海量计量校准 평택 피클볼 张佳凤至 戦技の向上 变身小姐电影 сатисфакция 한국줄넘기선수권대회 吠える 類語 文言文食品安全 芬芳喜事夸克 오태 오토타이어 シータイガー 北仑公积金电话 大陸 同義語 志村けん診察室 라홍방 안중점 蒜頭價格 郑州户籍 出海酱 弟妹 言い換え ةسض 产科大模型 金属知讯网 đá phong thủy là gì 箱根桜名所 밈 티셔츠 ゲイビ анри верней 鴻應 伪恋出嫁日语名字 田ノ上ヨネ子 ギガントピテクス 아웃백 스테이크 하우스 어느나라 бабочки Công 江西省二本线 갈마동 음식쓰레기 난동 因幡 大輔 さつき芽衣 nhóm máu A 平面アンテナ 融けぬ想い