×
XM Crypto
Được tài trợ bởi XM
XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Được tài trợ bởi XM

Cũng như đánh giá bất kỳ đối tác nào, xem mắt là quan trọng đầu tiên. Thiết nghĩ xem mắt thì ai cũng có thể xem được. Xem mắt giúp xác định người đoan chính, trí lực, tình cảm.
Xem tướng mắt đàn ông

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói


- Nên chọn người mắt sáng (sáng trong, sáng xanh), lòng đen trắng rõ ràng, lòng đen nhiều hơn lòng trắng, tướng mắt cân đối: đây là một phần của tướng người quân tử, thông minh, chính trực.
- Người mắt nâu thường lãng mạn, đa cảm, có khiếu nghệ thuật hơn người mắt đen ( ít người đàn ông mắt nâu).
- Nên tránh người mắt trái to hơn mắt phải – đây là tướng người ít nhiều gia trưởng.
- Người mắt tam giác là người nhiều mưu mô, tâm tình không hiền lành. Tướng này không phải là người chồng tốt.
- Người mắt to quá cũng thường không hay vì người này thường mơ mộng, thiếu năng lực thực tế. Hợp với nghệ thuật hơn.
- Người có mắt đẹp điển hình là Quan Vân Trường của Trung Quốc – đó là tướng mắt phượng mày ngài. Người đàn ông nào có được tướng mắt ít nhiều như vậy cũng là quý tướng rồi.Người như thế quan lộc, công danh sự nghiệp rất tốt, lại thêm tính thủy chung, son sắt.
- Mắt tam bạch đản hoặc tứ bạch đản (là trường hợp nhãn cầu chỉ chạm vào một mí mắt, hoặc thậm chỉ không chạm mí nào cả trên cả dưới – kết quả là để lộ ra 3 đến 4 phần trắng trong cả con mắt): đây là tướng người vất vả, hung khí thậm chí đến tù tội. Nên các bạn gái chọn người này nên cân nhắc thật kỹ và xem xét thêm các bộ vị khác.
- Mắt “phù quang”: ánh mắt lúc nào cũng sáng đều đều nhưng theo dạng đục đục, vui buồn không thấy biểu hiện trên nét mắt. Đây là tướng người lạnh lùng đến tàn nhẫn.

Nguồn: Tổng hợp

Về Menu


공공갈등 현안사례 및 참고자료 계약인수에 기존 사업자의 미납 기금 青鹿毛 焼酎 販売店 楓林網可以看嗎 再见相守 高清 シニアチュール 白井 船橋 定期 岡山 ネオポリス エスカイヤクラブ 求人 青龙剑姬传剧情 萩原天神から堺東 九色备用 地址在线 如皋市 购买排名 学姐就是用来操的 百合が原から札幌 タマモクロス 呼称 梅田 阪神御影 消防士 階級 개신교는 중세시대때 천주교가 広島バス 砂屋 당근 다스트 그라인더 优爱保的参保条件与适用人群 金驴记电影 o 机器人 北京立新科技 東陽町から台場 Ñ Ð Ð Ð Ð¾Ñ ÑƒÐ Ð 武陵城是限时地图吗 飞书 词云 自定义 מבחן אנגלית 프린터기복합기 레이저복합기 캐논 長尾から松井山手 日本能率協会 星川幸 マイあさ 张丽娟 中科院 節子 奴隷牧場 スピーチ審査員 붉은색 플래그 커뮤니티 一社から藤が丘 施曾祥 财务处 駒込 会津若松 非永住者 所得税 渋谷 刺身 かつお 淋浴拉門英文 パリジェンヌ 綾部駅 花園駅 八丁堀 学芸大学 キッドボックス 長岡京 淀 バス 카니발적 콜라주 슈비터스의 메르츠 电影 天才氵 尘白禁区韩文