×
XM Crypto
Được tài trợ bởi XM
XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Được tài trợ bởi XM

Người có ngón tay giữa dài, cao hơn 2 ngón trỏ và áp út khoảng nửa đốt lóng là người nghiêm nghị, an phận nhưng cũng có thể có tính trào lộng 1 cách tế nhị. Nếu ngón giữa nhọn là người vô tư lự, có thể cao thượng.
Xem tướng tay: Ngón giữa

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói


 - Ngón tay giữa có đường ngang: Có tai nạn + ý niệm tự sát.

- Ngón tay giữa nghiêng qua ngón trỏ: Thích khoái lạc vật chất.

- Ngón tay giữa nghiêng qua ngón áp: Thích nghệ thuật.

- Ngón tay giữa vuông: Thức thời, có nghị lực, hiểu Định mệnh.

- Ngón tay giữa bè bè: Chán đời, nghĩ đến cái chết.

- Ngón tay giữa có đường hướng thượng trên lóng tay: Tốt cho sự thành công.

- Lóng 1 dài (lóng có móng) : Dị đoan, âu lo, nhưng có can đảm trong việc làm, cẩn thận và bền chí.

- Lóng 1 ngắn: Chịu đựng mọi hoàn cảnh.

- Lóng 1 nhọn: Vô tư, không phản ứng.

- Lóng 1 hình cái bay: Không ưa giao thiệp, bi quan, luôn ám ảnh về chết chóc.

- Lóng 1 có dấu (+) hay dấu (*): Đời sống ly kỳ, phi thường.

- Lóng 1 dài và thon: Nhẫn nại, can đảm, thành thật.

- Lóng 2 dài: Ưa nghề nông, nếu có ngón tròn: Ưa khoa học huyền bí.

- Lóng 2 ngắn: Không nhẫn nại, khó thành công.

- Lóng 3 dài: Hà tiện.

- Lóng 3 ngắn: Cần kiệm như thiếu tổ chức.

- Lóng 3 dài và ốm: Bạc phước.

- Lóng 3 có chỉ hình bán nguyệt: Phòng bịnh phong tình.

Nguồn: Phong Thuy Hoc

Về Menu


生工生物工程 上海 股份有限公司 月見 ももな 立川 三郷 静岡国際陸上 標準記録 歌词 我们是 的孩子 的孩子 五十鈴川駅から近鉄名古屋 渋谷 から 赤坂 証明写真 コンビニ セブン 陷阱韩国电影在线 韓文翻譯器 足利学校 ガイドブック 冊子 北上市から一関市 需要我再给你 经办人须在碧彩商城发起 ฟ หำ 等我就有点晚了 生化危机4天使雕像 イングリッド コードヴェイン 八丁堀 西日暮里 酪梨可以製油嗎 足利駅からさかど駅 祁醉战队决赛有哪四个人 又大又硬视频 ผ ถ อห น quan phủ 那須塩原駅から黒磯 時刻表 浅草橋駅から明大前駅 蒲田 多摩センター 関東学院六浦高校 見学会 肥後大津から阿蘇駅 中冶杨立龙任免公示 च नक हत य र 辽宁政协主席 新大久保から巣鴨 半蔵門駅 越谷レイクタウン駅 上交所深交所上市成功的文件 バーモント キス アニメ 三条京阪から烏丸 地下鉄 火影正能量网站链接 西线无战事迅雷 中华小当家国语版迅雷下载 原味食物 什么是智能网联 滝谷駅 北野田駅 почему интернет сайт" href="/baiviet.php?q=少林寺拳法 2段か酷評">少林寺拳法 2段か酷評 不属于我的月亮我不要了 大阪空港から弁天町まで 青山倫子孤独のグルメ гостиницы Владивосток 汽车离合器的结构与维修 寺田町駅構内図